Máy in đa năng Laser trắng đen Canon MF-212W

Canon
Máy in đa năng Laser trắng đen Canon MF-212W
13428

4,189,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
091 369 8866
Hỗ trợ Online
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Máy in Canon MF 212W
  • Loại máy in: Laser đa năng In, Scan, Photo, Wifi 
  • Khổ giấy in: A4
  • Tốc độ in: 23 trang / phút A4 
  • Bộ nhớ ram: 128MB
  • Độ phân giải:  600 x 600 dpi 
  • Chuẩn kết nối: USB, Wireless lan
  • Chức năng đặc biệt: In, Scan, Photo, in mạng không dây
  • Hiệu suất làm việc: Đang cập nhật
  • Mực in sử dụng: Cartridge 337
  • Bảo hành: 12 tháng 
  • Giao hàng: Miễn phí nội thành HCM 

091 369 8866

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TP.HCM


Vật tư linh kiện: Máy in đa năng Laser trắng đen Canon MF-212W

Mực in Canon 337 Black laser Toner Cartridge

Mực in Canon 337 Black laser Toner Cartridge

Part no: Cartridge-337

  • Mã mực: Mực in Canon 337 Black laser Toner Cartridge
  • Loại mực: Mực in laser trắng đen 
  • Dung lượng: 2.400 trang với độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
1,650,000 đ
Lượt xem: 13279
Nạp mực máy in Canon MF-212W

Nạp mực máy in Canon MF-212W

Part no: NMMF212w

  • Mã mực: Nạp mực máy in Canon MF-212W
  • Loại mực: Laser trắng đen
  • Dung lượng: 2.000 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng hết mực
  • Giao hàng: Miễn phí phạm vi TPHCM
100,000 đ
Lượt xem: 5978
Thay Drum máy in Canon MF-212W

Thay Drum máy in Canon MF-212W

Part no: DR-MF212W

  • Mã Drum: Thay Drum máy in Canon MF-212W
  • Loại Drum: Drum rời 
  • Tuổi thọ Drum: 6.000 trang 
  • Xuất xứ: Hàng nhập khẩu
  • Bảo hành: 1 lần thay mực
  • Giao hàng: Miễn phí nội thành TPHCM
200,000 đ
Lượt xem: 7313

Sản phẩm tương tự



Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS MF212w

In
Phương pháp in In laser đen trắng
Tốc độ in khổ A4 23ppm
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương)
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 13,5 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) Xấp xỉ 6 giây
Thời gian khôi phục
(khi đang ở chế độ nghỉ chờ)
Xấp xỉ 2 giây
Ngôn ngữ in UFR II LT
Lề in Lề trên, dưới, trái và phải 5mm: (các khổ giấy không phải khổ bao thư)
Lề trên, dưới, trái và phải:10mm (khổ bao thư)
Tính năng in Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver
Sao chụp   
Tốc độ sao khổ A4 23 trang/phút
Độ phân giải bản sao 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 9 giây
Số bản sao tối đa 99 bản
Phóng to/ Thu nhỏ 25 - 400% tăng giảm 1%
Tính năng sao chụp Phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
Quét   
Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học:  600 x 600dpi
Trình điều khiển tăng cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Quét kéo Có, USB và mạng làm việc
Quét đẩy (quét sang máy tính) nhờ ToolBox Có, USB và mạng làm việc
Tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
Xử lí giấy   
Khay nạp giấy (chuẩn) Khay Cassette 250 tờ
Khay tay 1 tờ 
*Giấy thường (60 - 80g/m2)
Khay ra giấy 100 tờ 
(giấy ra úp mặt, 68g/m2 A4)
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Index Card, Australia Foolscap, Indian Legal
Envelope:
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ chọn thêm (tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)
Khay tay: A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Index Card, Australia Foolscap, Indian Legal
Envelope:
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ chọn thêm (tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)
Loại giấy Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy trong suốt, Giấy dán nhãn, Giấy bao thư
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60 đến 163g/m2
Khay tay: 60 đến 163g/m2
Kết nối giao tiếp và phần mềm   
Kết nối Có dây: USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (mạng làm việc)
Không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng, cài đặt WPS dễ dàng)
Giao thức kết nối In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6)
TCP/dịch vụ ứng dụng IP: Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Có dây: SNMPv1 (IPv4,IPv6)
An ninh mạng Có dây: Lọc địa chỉ IP/Mac
Không dây: WEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây một nhấn Wi-Fi Protected Setup (WPS)
Mobile Printing Canon Mobile Printing, Canon Mobile Scanning, Apple AirPrint™, Google Cloud Print, Canon Print Service, Mopria.
Hệ điều hành tương thích (*1) Windows 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows XP, Windows Vista, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012, Windows Server 2008 R2, Windows Server 2008, Windows Server 2003, Mac OS X 10.5.8 & up (*2), Linux (*3)
Phần mềm đi kèm Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy fax, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF Toolbox, phần mềm sổ địa chỉ, Presto! PageManager, SSID Tool, Toner Status
Thông số chung   
Bộ nhớ 256MB
Màn hình LCD Màn hình đen trắng 5 dòng (màn hình điều khiển đa góc ngắm)
Kích thước (W x D x H 390 x 371 x 312mm (khi đóng khay Cassette)
390 x 441 x 312mm (khi mở khay Cassette)
Trọng lượng 10,2kg (10,8kg khi có cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1.270W hoặc thấp hơn
Trung bình, Khi đang vận hành: Xấp xỉ 500W
Trung bình, Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 3,2W
Trung bình, Khi ở chế độ nghỉ 1: Xấp xỉ. 1,6W
Xấp xỉ 2,0W (không dây)
Mức âm Khi đang vận hành: mức nén âm (ở vị trí người đứng cạnh): 50dB khi in
mức công suất âm: 6,5B
Khi ở chế độ chờ: mức nén âm (ở vị trí người đứng cạnh):không thể nghe thấy (*4)
mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị chuẩn)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 đến 30°C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu nguồn điện AC 220 to 240V, 50 / 60Hz
Cartridge mực (*5) Cartridge 337: 2.400 trang
(cartridge đi kèm: 1.700 trang)
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng (*6) 8.000 trang
 
Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần thông báo
*1
ScanGear và MF Toolbox không có sẵn cho Windows Server 2003 / 2008 / 2012.
*2
Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Mac từ trang web www.canon-asia.com
*3
Chỉ chức năng in hỗ trợ cho Linux. Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Linux từ trang web www.canon-asia.com
*4
"Không thể nghe thấy" có nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng cạnh thấp hơn giá trị tiêu chí tuyệt đối về âm nền theo chuẩn ISO 7779.
*5
Dung lượng ống mực tuân theo chuẩn ISO/IEC 19752
*6
Giá trị dung lượng bản in hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laser khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế/ tháng


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá